THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG MỀM NỐI ĐẦU PHUN CHỮA CHÁY- NHẬP KHẨU HÀN QUỐC

* Thông số kỹ thuật ống mềm nối đầu chữa cháy loại 700mm, 1000mm, 1200mm, 1500mm, 1800mm, 2000mm, 2500mm. 3000mm, 3500mm:

Ống mềm sprinkler- Daejin nối vào ống chữa cháy

Hãng Daejin Korea, Flexible hose sprinkler Daejin, Flexible hose drops Daejin.

– Xuất xứ: Korea – Hàn Quốc
– Kích thước: Độ dài ống mềm nối đầu phun chữa cháy là 1000mm, 700mm, 1000mm, 1200mm, 1500mm, 1800mm, 2000mm, 2500mm. 3000mm, 3500mm:

– Tiêu chuẩn: UL, FM, LPCB, MSA, ABS, ISO9001, KFI, VDS
– Vật liệu sản xuất: INOX , thép
– Hình thức sản phẩm: Loại có vỏ bọc và loại không vỏ bọc
– Thời hạn bảo hành: 12 tháng
– Chứng chỉ chất lượng: Đầy đủ chứng chỉ CO/CO và các giấy tờ khác có liên quan

–  Model: DJ25UB 500, DJ25Ub700, DJ25UB1000, DJ25UB1200, DJ25UB1500, DJ25UB1800…

– Áp lực: 175P Psi (12bar), 200Psi (16bar, PN16)

– Đầu ren: 1 đầu ren 1/2 inh (DN15) kết nối với đầu phun sprinker, và 1 đầu ren 1 inh (DN25) Kết nối với ống thép.

*ống (dây) mềm nối đầu phun sprinler:

Phụ kiện kèm theo gồm :
• Thanh ngang làm bằng thép
• Kẹp giữa làm bằng thép SPCC dùng để cố định đầu ra nối với đầu phun nước chữa cháy sprinkler
• Kẹp hai bên làm bằng thép SPHC dùng để kẹp với xương trần(trần treo, trần thả) và cố định thanh ngang, giá đỡ

hay còn gọi là Kẹp ngắn (2 cái), kẹp dài ( 1 cái), và 1 thanh thép hộp

Hình ảnh của ống mềm nối đầu phun tiêu chuẩn UL, FM
LengthNominal Inlet by Outlet Size,in.Assembly
Length, (units)
Max No. of
90° Bends
Min Bend
Radius (units)
Equivalent Length of 1 in. Schedule 40 Steel Pipe (C = 120), ft
7001/2”, 3/4”700UL (1), FM (1)100UL Type (24, 30)  FM Type (17.9, 14.4)
10001/2, 3/4”1000UL (2) FM(1)100UL Type (44, 48)  FM Type (22.2, 18.3)
12001/2, 3/4”1200UL (2) FM(4)100UL Type (49, 55)  FM Type (37.0, 32.8)
15001/2, 3/4”1500UL: (2) FM(4)100UL Type (59, 64)  FM Type (45.5,43.2)
18001/2, 3/4”1800UL (3) FM(5)100UL Type (84, 86)  FM Type (63.0,58.7)

Bộ ống mềm nối Sprinkler, DJ25UB700, Dj25UB1000, DJ25UB1500, DJ25UB1200, DJ25UB1800…